著處

zhuó chù trứ xử

Hán Việt: trứ xử · Pinyin: zhuó chù

Tổng quan

khắp nơi

Cấu tạo: (trứ) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp nơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處。唐.杜甫〈遠遊〉詩:「賤子何人記?迷方著處家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹处处,到处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹处处,到处。

Eng

  • CC-CEDICT everywhere
  • Cihui everywhere