著衣
trứ y
Hán Việt: trứ y · Pinyin: zhuó yī
Tổng quan
mặc quần áo
Nghĩa
Việt
- Cihui mặc quần áo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.穿衣。唐.項斯〈宿山寺〉詩:「中宵能得幾時睡,又被鐘聲催著衣!」 2.著衣鏡的簡稱。參見「著衣鏡」條。北周.庾信〈鏡賦〉:「梳頭新罷照著衣,還從妝處取將歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穿衣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.穿衣。
Eng
- CC-CEDICT to get dressed
- Cihui to get dressed
ja
- JMdict clothes (that one is wearing)|wearing clothes