著述
trứ thuật
Hán Việt: trứ thuật · Pinyin: zhù shù
Tổng quan
viết | sáng tác | biên soạn hỉ chung việc biên soạn sách vở. trứ thuật trứ thuật ☆Chỉ chung việc biên soạn sách vở.
Nghĩa
Việt
- Cihui viết | sáng tác | biên soạn hỉ chung việc biên soạn sách vở. trứ thuật trứ thuật ☆Chỉ chung việc biên soạn sách vở.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫作撰述。《漢書.卷四八.賈誼傳.贊曰》:「凡所著述五十八篇,掇其切於世事者著于傳云。」《文選.班固.答賓戲序》:「專篤志於儒學,以著述為業。」 2.撰述的文章或書籍。如:「他最近的著述,獲得學界很高的評價。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撰写文章;编纂; 著作和编纂的成品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.撰写文章;编纂。 2.著作和编纂的成品。
Eng
- CC-CEDICT writing|to write|to compile
- Cihui writing; to write; to compile
ja
- JMdict writing|book|(literary) work