著鞭

trứ tiên

Hán Việt: trứ tiên

Tổng quan

TRƯỚC TIÊN Giơ roi thúc ngựa. Dụ cho sự nỗ lực liên tục. Tiết Nam Phong Vân Biện Thiền sư trong NĐHN q.19 ghi: 子雖得入、未至當也、切宜著鞭。 Ông tuy được vào, song chưa đến đích cần phải nỗ lực liên tục.

Cấu tạo: (trứ) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC TIÊN Giơ roi thúc ngựa. Dụ cho sự nỗ lực liên tục. Tiết Nam Phong Vân Biện Thiền sư trong NĐHN q.19 ghi: 子雖得入、未至當也、切宜著鞭。 Ông tuy được vào, song chưa đến đích cần phải nỗ lực liên tục.