著魔

zháo mó trứ ma

Hán Việt: trứ ma · Pinyin: zháo mó

Tổng quan

bị ám | mê hoặc | bị quyến rũ | như thể bị nhập

Cấu tạo: (trứ) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ám | mê hoặc | bị quyến rũ | như thể bị nhập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被邪魔附身。形容受某種事物吸引而不能自立。《紅樓夢》第三六回:「且說林黛玉當下見了寶玉如此形像,便知是又從那裡著了魔來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻迷恋某种事物到了几乎失去理智的地步。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻迷恋某种事物到了几乎失去理智的地步。

Eng

  • CC-CEDICT obsessed|bewitched|enchanted|as if possessed
  • Cihui obsessed; bewitched; enchanted; as if possessed