葛藟

cát lũy

Hán Việt: cát lũy

Tổng quan

oại dây bò. Cũng như Cát đằng 葛藤. cát luỹ cát luỹ ☆Loại dây bò. Cũng như Cát đằng 葛藤.

Cấu tạo: (cát) + (lũy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oại dây bò. Cũng như Cát đằng 葛藤. cát luỹ cát luỹ ☆Loại dây bò. Cũng như Cát đằng 葛藤.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。葡萄科葡萄屬,蔓生藤本,有卷鬚。葉卵形或三角卵形,短小齒牙緣,表面有光澤,背面色白有柔毛。圓錐花序疏散;花瓣帽狀結合脫落。秋初結實,漿果球形,熟時青黑色,可供食用。 2.葛和藟的合稱。《左傳.文公七年》:「葛藟猶能庇其本根,故君子以為比。」 3.《詩經.王風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「葛藟,五族刺平王也。」或亦指流落異鄉者感傷之詩。首章二句為:「綿綿葛藟,在河之滸。」