藟
lũy
Hán Việt: lũy · Pinyin: lěi
Tổng quan
Quấn quít.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lěi |
|---|---|
| Hán Việt | lũy |
| Quảng Đông | leoi4 |
| Nhật Bản | KAZURA |
| Chú âm | ㄌㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyix |
| Baxter-Sagart | C-rjujʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-rjujʔ |
| Phản thiết | 倫追切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quấn quít. {Cát lũy} [葛藟] sắn dây.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỹ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỹ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỹ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.藤葛類蔓生的草。《詩經.周南.樛木》:「南有樛木,葛藟纍之。」 2.含苞未開的花。同「蕾」。宋.范成大〈丙午新正書懷〉詩一○首之七:「蕉心翠展一冬在,梅藟粉融連夜開。」宋.陸游〈小園〉詩:「晨露每看花藟坼,夕陽頻見樹陰移。」 [動] 纏繞。唐.王績〈古意〉詩六首之三:「漁人遞往還,網罟相縈藟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藟lěi 1.藤。 2.通"累"。缠绕。 3.通"蕾"。花蕾。
Eng
- CC-CEDICT bud|creeper|bramble
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】魯水切【正韻】魯猥切,𠀤音壘。【唐韻】葛藟,葉似艾。【詩·周南】葛藟纍之。【陸璣云】藟,一名巨苽,似燕薁,亦延蔓生。 又【本草】蓬藟,一名陵藟,一名隂藟。 又【博雅】藟,藤也。【本草】千歲藟。【唐書·方技傳】姜撫服常春藤,使白髮還鬒。常春藤者,千歲藟也。 又山名。【山海經】藟山,其上有玉,其下有金。 又【集韻】倫追切,音罍。義同。或作虆。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。畾聲。 詩曰。莫莫葛藟。 一曰秬鬯。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩七言葛藟。陸璣云。藟一名巨荒似燕薁。亦延蔓生。葉如艾。白色。其子赤。可食。酢而不美。幽州謂之椎藟。開寶本艸及圖經皆謂卽千歲虆也。按凡藤者謂之藟。系之艸則有藟字。系之木則有蘽字。其實一也。戴先生詩補注說葛藟猶言葛藤。爾雅山櫐虎櫐、山海經卑〔一作畢〕山多櫐〔古本從木〕皆是也。然鄭君周南箋云葛也、藟也。分爲二物。與許合。葛與藟皆藤生。故詩多類舉之。左氏亦云。葛藟猶能庇其木根。藤古衹作縢。謂可用緘縢也。山海經傳曰。櫐一名縢。 力軌切。十五部。 大雅旱麓文。 此字義別說也。柜鬯之酒。而後鬯。凡字從畾聲者、皆有積之意。是以神名鬱壘。上林賦云。隱轔鬱𡾊。秬鬯得名藟者、義在乎是。其字從艸者、釀芳艸爲之也。
【藟】(lũy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 畾 (lôi) Phiên thiết: 力軌切 → lực + quẫy Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。畾 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。莫莫葛藟。 Một thuyết khác: 秬鬯。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蕌 · 蕌 · 蘽 · 蘽