葛藤
cát đằng
Hán Việt: cát đằng · Pinyin: gé téng
Tổng quan
dây leo rối | bóng hình: phức tạp ây sắn và dây bìm, là những thứ dây leo nhà Phật dùng để chỉ các phiền não quấn quýt — Chỉ người vợ bé, coi như thứ dây leo, phải nương nhờ vào người cả. Chữ Đằng cũng viết 籐. cát đằng cát đằng ☆Dây sắn và dây bìm, là những thứ dây leo nhà Phật dùng để chỉ các phiền não quấn quýt — Chỉ người vợ bé, coi như thứ dây leo, phải nương nhờ vào người cả. Chữ Đằng cũng vi…
Nghĩa
Việt
- Cihui dây leo rối | bóng hình: phức tạp ây sắn và dây bìm, là những thứ dây leo nhà Phật dùng để chỉ các phiền não quấn quýt — Chỉ người vợ bé, coi như thứ dây leo, phải nương nhờ vào người cả. Chữ Đằng cũng viết 籐. cát đằng cát đằng ☆Dây sắn và dây bìm, là những thứ dây leo nhà Phật d…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。豆科葛屬,多年生蔓草。莖長十公尺以上。三出複葉互生。腋生總狀花序,秋季密生紫紅色蝶形花。莢果長六至九公分,被褐色硬毛。根肥大,供製澱粉及藥用。 2.比喻糾纏牽連的關係。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻纠缠不清的关系。
Eng
- CC-CEDICT tangle of vines|fig. complications
- Cihui tangle of vines; fig. complications
ja
- JMdict conflict|complication|troubles|discord
- JMdict Chinese moonseed (Sinomenium acutum)|complex inter-relationship (as in the struggle between two types of vine over one piece of land)