葛藤
cát đằng
Hán Việt: cát đằng · Pinyin: gé téng
Tổng quan
lằng nhằng; dây cà ra dây muống; dây mơ rễ má (quan hệ không rõ ràng)
比喻纠缠不清的关系。
1.植物名。豆科葛屬,多年生蔓草。莖長十公尺以上。三出複葉互生。腋生總狀花序,秋季密生紫紅色蝶形花。莢果長六至九公分,被褐色硬毛。根肥大,供製澱粉及藥用。 2.比喻糾纏牽連的關係。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dây sắn và dây bìm, là những thứ dây leo nhà Phật dùng để chỉ các phiền não quấn quýt — Chỉ người vợ bé, coi như thứ dây leo, phải nương nhờ vào người cả. Chữ Đằng cũng viết 籐.; CÁT ĐẰNG Dây leo. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho văn tự ngữ ngôn, vốn được dùng để diễn tả giải thích sự tướng, nhưng trái lại, nó cũng thường làm vướng mắc, trói buộc người chưa ngộ, giống như dây leo bò lan, đan xen lẫn nhau. Tắc 31, BNL ghi: 古人葛藤、試請舉看! Cát đằng của cổ nhân, thử nêu ra xem! Ngoài ra, Cát đằng còn chỉ cho câu nói khó lý giải được trong công án và còn chuyển thành nghĩa nói về trình độ vấn đáp…
- Biên soạn 1. kudzu M:²gēn/¹tiáo 2. entangled relationship 3. <Budd.> knotty problem; koan (in Zen/Chan)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。豆科葛屬,多年生蔓草。莖長十公尺以上。三出複葉互生。腋生總狀花序,秋季密生紫紅色蝶形花。莢果長六至九公分,被褐色硬毛。根肥大,供製澱粉及藥用。 2.比喻糾纏牽連的關係。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻纠缠不清的关系。
Eng
- JMdict conflict
- JMdict complication
- JMdict troubles
- JMdict discord
- JMdict Chinese moonseed (Sinomenium acutum)
- JMdict complex inter-relationship (as in the struggle between two types of vine over one piece of land)
- Cihui tangle of vines; fig. complications
- Tần suất từ n. 1. kudzu M:²gēn/¹tiáo 2. entangled relationship 3. <Budd.> knotty problem; koan (in Zen/Chan)
ja
- JMdict 葛藤(かっとう)
- JMdict 葛藤(つづらふじ)
other
- Nguồn khác Dây sắn và dây bìm, là những thứ dây leo nhà Phật dùng để chỉ các phiền não quấn quýt
- Nguồn khác Chỉ người vợ bé, coi như thứ dây leo, phải nương nhờ vào người cả. Chữ Đằng cũng viết 籐
- Nguồn khác Nhàn cát đằng: Câu nói bỡn cợt, vô dụng