葛麻

gé má cát ma

Hán Việt: cát ma · Pinyin: gé má

Tổng quan

Cấu tạo: (cát) + (ma)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见葛”; 戏曲传统剧目。暴发户马铎嫌未来女婿张大洪贫穷,企图赖婚。长工葛麻设计,使马铎退婚不成,还赔了银两。楚剧整理本影响较大。
  • Tân Hoa Tự Điển ①见葛①”。②戏曲传统剧目。暴发户马铎嫌未来女婿张大洪贫穷,企图赖婚。长工葛麻设计,使马铎退婚不成,还赔了银两。楚剧整理本影响较大。

Eng

  • Cihui 葛麻 émá n. <coll.> kudzu vine