葡萄

pú tao bồ đào

Hán Việt: bồ đào · Pinyin: pú tao

Tổng quan

nho ây nho (vitis vinifera). Quả nho. bồ đào bồ đào ☆Cây nho (vitis vinifera). Quả nho.

Cấu tạo: (bồ) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nho ây nho (vitis vinifera). Quả nho. bồ đào bồ đào ☆Cây nho (vitis vinifera). Quả nho.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。葡萄科葡萄屬,落葉大藤本,卷鬚分叉。葉掌狀三至五深裂或中裂,具長柄,互生,心狀圓形。圓錐花序,花瓣呈帽狀合生,黃綠色。果實也稱為「葡萄」,球形或橢圓形,呈紫或淡綠色,酸甜多汁,是常見水果,可釀酒。也稱為「蒲桃」、「蒲萄」、「蒲陶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落叶藤本植物,叶子掌状分裂,花小,黄绿色。浆果球形或椭圆形,成熟时多为紫色或黄绿色,味酸甜,多汁,是常见水果,也用来酿酒;这种植物的果实。

Eng

  • CC-CEDICT grape
  • Cihui grape

ja

  • JMdict grape|grapevine