葡

púbồNôm bồ

Hán Việt: bồ · Pinyin: pú · Nôm: bồ

Tổng quan

Bồ đào [葡萄]. Xem chữ đào [萄]

葡式 · 葡挞 · 葡文 · 葡糖 · 葡萄 · 葡语 · 葡糖胺 · 葡萄园

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpú
Hán Việtbồ
Âm Nômbồ
Quảng Đôngpou4
Mân Namphû
Nhật BảnHO
Hàn Quốc포
Chú âmㄆㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbo
Phản thiết薄胡切
Thanh mẫu並

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bồ đào [葡萄]. Xem chữ đào [萄]. Bồ-Đào-Nha [葡萄牙] tên nước (Portugal)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bồ Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon) [Eng: portugal; vintage wine]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「葡萄」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 葡糖 葡萄 葡萄干 葡pú

Eng

  • CC-CEDICT Portugal, Portuguese, abbr. for 葡萄牙[Pu2 tao2 ya2]
  • CC-CEDICT used in 葡萄[pu2 tao5]
  • JMdict Portugal

ja

  • JMdict 葡(ぽ)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【篇海】薄胡切,音蒲。俗借葡爲蒲陶字。 又【集韻】平祕切,音備。隷作。凡備、糒字从此。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư