董事
đổng sự
Hán Việt: đổng sự · Pinyin: dǒng shì
Tổng quan
đổng sự; thành viên ban giám đốc; uỷ viên quản trị; thành viên hội đồng quản trị. chủ tịch hội đồng quản trị
由股东选举产生的管理公司业务活动的人; 董事会的成员。
股份有限公司股東會中所推選之股東代表人。對外代表公司,對內執行業務。其他團體,如學校、慈善機關、財團法人等,也多設有董事,以代表團體執行事務。
Nghĩa
Việt
- Cihui thành viên hội đồng quản trị
- Biên soạn 董事 dǒngshì n. 1. director 2. trustee M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 股份有限公司股東會中所推選之股東代表人。對外代表公司,對內執行業務。其他團體,如學校、慈善機關、財團法人等,也多設有董事,以代表團體執行事務。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由股东选举产生的管理公司业务活动的人; 董事会的成员。
Eng
- Cihui board member
Đức
- Handedict Vorstandsmitglied