董
đổng
Hán Việt: đổng · Pinyin: dǒng
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǒng |
|---|---|
| Hán Việt | đổng |
| Quảng Đông | dung2 |
| Mân Nam | táng |
| Nhật Bản | TADASU |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄉㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tungx |
| Phản thiết | 東谷切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 董 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đốc trách. Như {đổng sự} [董事] giữ quyền đốc trách công việc. {Cốt đổng} [骨董] tạp nhạp láo nháo. Đồ cổ gọi là {cổ đổng} [古董] hay {cốt đổng} [骨董]. Họ {Đổng}. Như {Đổng Trác} [董卓].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đúng đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc [Eng: judicious, reasonable; serious]
- Bảng Tra Chữ Nôm xổng chim xổng lồng [Eng: bird escapes from its cage]
- Bảng Tra Chữ Nôm đỏng đỏng đảnh [Eng: sour and scornful]
- Bảng Tra Chữ Nôm đũng đũng quần [Eng: crotch of pants]
- Bảng Tra Chữ Nôm đủng đủng đỉnh [Eng: fishtail-palm]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dỏng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dỏng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dỏng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.董事或董事長的簡稱。如:「校董」、「常董」、「李董」。 2.參見「古董」條。 3.姓。如漢代有董仲舒。 [動] 1.監督。如:「董理」。《書經.大禹謨》:「戒之用休,董之用威。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「肅肅荊王,董我三軍。」 2.匡正。《後漢書.卷六七.岑晊傳》:「雖在閭里,慨然有董正天下之志。」唐.魏徵〈論時政疏〉:「雖董之以嚴刑,震之以威怒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 董 (形声。从苃,重声。①本义草名,即鼎蕫。②督察) 监督;督察 董之用威。--《书·大禹谟》。传董,督也。” 董逋逃。--《左传·文公六年》 董之以武师。--《左传·昭公十年》 出则监察而董是非。--《后汉书·陈忠传》 虽董之以严刑,振之以威怒,终苟免而不怀仁,貌恭而不心服。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如董正(监督纠正);董统鹰扬(为督察纲纪而大展雄才);董治(监督管理);董摄(监督治理) 统率 主持;主管 董 dǒng ①监督管理~事。 ②监督管理者;董事校~。 ③姓。 【董必武】(1885-1975)中国无产阶级革命家和法学家。名贤琮、用威〓北…
Eng
- CC-CEDICT surname Dong
- CC-CEDICT to supervise|to direct|director
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦱦【唐韻】多動切【集韻】覩動切,𠀤音懂。【爾雅·釋詁】董,督,正也。【書·大禹謨】董之用威。 又【博雅】固也。 又深藏也。【史記·倉公傳】氣當大董。 又【周禮·春官】辨九𢷎,四日振動。【鄭註】動讀爲董。書亦或爲董。振董,以兩手相擊也。 又【玉篇】藕根也。 又董蕖。【續博物志】董蕖者,婆羅門云阿苗根,似白芷。 又亭名。【左傳·文六年】改蒐于董。【註】河東汾隂縣有董亭。 又澤名。【後漢·郡國志】文喜邑有董池陂,古董澤。 又姓。【左傳·昭二十九年】昔有飂叔安,有裔子曰董父,實甚好龍,龍多歸之,服事帝舜,賜之姓曰董。又【宣二年】董狐,古之良史也。 又【集韻】主勇切,音腫。【羣經音辨】短也。《左傳》余髮董董,今本作種種。 又【字彙補】董正之董,讀若督,東谷切。【集韻】通作蕫。 考證:〔【左傳·昭二十九年】昔有颺叔安。〕 謹照原文颺改飂。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 菫 · 蕫 · 𦱦 · 菫 · 蕫