董卓

dǒng zhuó đổng trác

Hán Việt: đổng trác · Pinyin: dǒng zhuó

Tổng quan

Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm 189, sát hại hoàng thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lữ Bố 呂布|吕布 giết năm 192

Cấu tạo: (đổng) + (trác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, chiếm đoạt quyền lực năm 189, sát hại hoàng thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lữ Bố 呂布|吕布 giết năm 192

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(?~西元192)字仲穎,漢臨洮(今甘肅省岷縣)人。桓帝時,官羽林郎;靈帝時,為前將軍。靈帝崩,引兵至京師,誅宦官,廢少帝,立獻帝,弒太后,自為太師,淫亂凶暴。袁紹等因而起兵討伐,後為呂布所殺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉末年军阀。字仲颖,陇西临洮(今甘肃岷县)人。曾参与镇压黄巾起义和羌人起义。公元189年,应大将军何进之召,率兵进京诛灭宦官。不久废少帝,立献帝,专断朝政。残暴专横,胁迫献帝迁都长安,纵火焚烧洛阳宫室,对社会造成极大破坏◇被王允、吕布所杀。

Eng

  • CC-CEDICT Dong Zhuo (-192), top general of late Han, usurped power in 189, murdered empress dowager and child emperor, killed in 192 by Lü Bu 呂布|吕布
  • Cihui Dong Zhuo (-192), top general of late Han, usurped power in 189, murdered empress dowager and child emperor, killed in 192 by Lü Bu 呂布|吕布