葬礼

zàng lǐtáng lễ

Hán Việt: táng lễ · Pinyin: zàng lǐ

Tổng quan

lễ tang; tang lễ. 舉行葬禮 tổ chức tang lễ; cử hành tang lễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.殡葬的礼仪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

埋葬死者的禮儀。《紅樓夢》第九八回:「如今已經死了,無可盡心,只是葬禮上要上等的發送。」

Cấu tạo: 葬 (táng) + 禮 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chôn cất
  • Cihui đám tang
  • Tần suất từ đám tang; đám ma; lễ tang (thuộc) sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang, lễ tang; sự chôn cất, đám tang; đoàn người đưa ma, (thông tục) việc phiền toái; việc riêng lễ tang, đám ma, nghi thức đám ma; táng lễ: lễ tang/tang lễ; tang lễ
  • Biên soạn funeral rites; funeral

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 埋葬死者的禮儀。《紅樓夢》第九八回:「如今已經死了,無可盡心,只是葬禮上要上等的發送。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.殡葬的礼仪。

Eng

  • JMdict funeral
  • JMdict mourning etiquette
  • Cihui burial; funeral
  • Tần suất từ n. funeral rites; funeral

Đức

  • Handedict Beerdigung, Begräbnis

ja

  • JMdict 葬礼(そうれい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

葬礼的 · 礼󰘚 · 礼义 · 礼乐 · 礼仪 · 礼佛 · 礼俗 · 礼冠