葬身
táng thân
Hán Việt: táng thân · Pinyin: zàng shēn
Tổng quan
chôn xác | bị chôn vùi | (nghĩa bóng) chết (trên biển, trong đám cháy, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui chôn xác | bị chôn vùi | (nghĩa bóng) chết (trên biển, trong đám cháy, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.埋葬屍體。如:「死無葬身之地。」 2.比喻遇難、死亡。如:「這位消防隊員為了搶救受難者,自己反而葬身火海。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 埋葬尸体:死无~之地丨;~鱼腹丨敌机~海底。
Eng
- CC-CEDICT to bury a corpse|to be buried|(fig.) to die (at sea, in a fire etc)
- Cihui to bury a corpse; to be buried; (fig.) to die (at sea, in a fire etc)