葭莩

jiā fú gia phu

Hán Việt: gia phu · Pinyin: jiā fú

Tổng quan

書 ruột bấc cây sậy; họ hàng xa (ví với quan hệ họ hàng xa)。葦子里的薄膜,比喻關係疏遠的親戚。 葭莩之親。 thân như họ hàng xa.

Cấu tạo: (gia) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 ruột bấc cây sậy; họ hàng xa (ví với quan hệ họ hàng xa)。葦子里的薄膜,比喻關係疏遠的親戚。 葭莩之親。 thân như họ hàng xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蘆葦中的薄膜。比喻關係疏遠的親戚。《初刻拍案驚奇》卷二○:「如今倘蒙不鄙,願結葭莩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芦苇茎中的薄膜,借指关系疏远的亲戚:~之亲。

Eng

  • Cihui 葭莩 iāfú n. a tenuous relationship