葭
gia
Hán Việt: gia · Pinyin: jiā
Tổng quan
cây sậy Phragmites communis
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiā |
|---|---|
| Hán Việt | gia |
| Quảng Đông | gaa1 |
| Nhật Bản | ASHI |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kra |
| Baxter-Sagart | kra |
| Hán ngữ Thượng cổ | kra |
| Phản thiết | 何加切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ lau. Ngụy Minh Đế [魏明帝] cho em vợ là Mao Tằng [毛曾] và Hạ Hầu Huyền [夏侯玄] cùng ngôi, người bấy giờ gọi là {kiêm gia ỷ ngọc thụ} [蒹葭倚玉樹] cỏ kiêm cỏ gai tựa cây ngọc. {Gia phu} [葭莩]. Xem chữ {phu} [莩].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.蘆葦。或特指初生的蘆葦。《說文解字.艸部》:「葭,葦之未秀者。」《詩經.秦風.蒹葭》:「蒹葭蒼蒼,白露為霜。」宋.文同〈晚至村家〉詩:「深葭繞澗牛散臥,積麥滿場雞亂飛。」 2.樂器名,吹管樂器。通「笳」。漢.張衡〈西京賦〉:「發引和,校鳴葭,奏淮南,度陽阿。」參見「胡笳」條。 3.姓。如漢代有葭眾。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葭 初生的芦苇 非有葭莩之亲,鸿毛之重。--《汉书·中山靖王传》 沙洲葭苇。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如葭草(初生的芦苇);葭蓬(芦苇与蓬草);葭灰(苇膜烧得的灰。常用来标志、预测节气);葭莩(原为芦苇里的白色薄膜,后常来指代友谊;交情;亲戚;亲眷) 通笳”。乐器名 发引和,校鸣葭。--《文选·张衡·西京赋》 葭 xia 通葭”∩叶 荷,芙渠,其茎茄,其叶葭。--《尔雅》 葭jiā ⒈初生的芦苇。 ⒉ ⒊〈古〉通"笳",类似笛子的一种乐器。 葭xiá 1.见"葭萌"。
Eng
- CC-CEDICT reed|Phragmites communis
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古牙切,音嘉。【說文】葦之未秀者。【廣韻】蘆也。【爾雅·釋草】葭,華。【註】卽今蘆也。【詩·召南】彼茁者葭。 又葭莩,見莩字註。 又笛也。【謝靈運詩】鳴葭戾朱宮。【註】鳴笛引路也。 又水名。【漢書註】葭水在廣平南和。 又通茄。【文𨕖註】杜摯《葭賦》。葭今作茄。 又【集韻】何加切,音遐。芙渠葉。本作蕸,或省。 又【唐韻古音】讀姑。【司馬相如·子虛賦】藏莨蒹葭,東蘠彫胡。 又【毛詩古音攷】音蓑。【張衡·西京賦】齊栧女,縱棹歌。發引和,校鳴葭。
Thuyết Văn
葦之未秀者。从艸。叚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古牙切。古音在五部。籒文作。
【葭】 (gia) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 叚 (giả) Phiên thiết: Cổ nha thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 牙 (nha) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' Suy luận: ca (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vi (Cỏ lau.) chi (Chưng) vị (Chi {Vị) tú (Lúa đâm hoa. Phàm cá) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦽸