葱岭

cōng lǐngthông lĩnh

Hán Việt: thông lĩnh · Pinyin: cōng lǐng

Tổng quan

tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米爾高原

新华 · Tân Hoa Đại lục

山名。即帕米爾高原。有亞洲的屋脊之稱。最高峰伊斯梅爾索莫尼峰,在塔吉克境內,高七千四百九十五公尺。

Cấu tạo: 蔥 (thông) + 嶺 (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 帕米尔高原
  • Tần suất từ tên gọi cũ của vùng Pamirs 帕米爾高原, 帕米尔高原[pà mǐ ěr gāo yuán]
  • Biên soạn p.w. <trad.> mountain ranges in West China, known as the ridge of Asia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。即帕米爾高原。有亞洲的屋脊之稱。最高峰伊斯梅爾索莫尼峰,在塔吉克境內,高七千四百九十五公尺。

Eng

  • Cihui old name for the Pamirs 帕米爾高原; 帕米尔高原
  • Tần suất từ p.w. <trad.> mountain ranges in West China, known as the ridge of Asia

Từ liên quan

Gần nghĩa

岭𫶕 · 岭东 · 岭南 · 葱头 · 葱属 · 葱白 · 葱绿 · 葱翠