葵傾
quỳ khuynh
Hán Việt: quỳ khuynh
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ghiêng về phía mặt trời. Nghĩa bóng như Quỳ hướng 葵向. quỳ khuynh quỳ khuynh ☆Nghiêng về phía mặt trời. Nghĩa bóng như Quỳ hướng 葵向.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 葵花向日而傾,故用以比喻仰慕之切。《宋史.卷一四○.樂志十五》:「干官雲擁,群后葵傾。」
Eng
- Cihui 葵傾 uíqīng v. look to; admire; lean toward