葵

kuíquỳNôm qùy

Hán Việt: quỳ · Pinyin: kuí · Nôm: qùy

Tổng quan

Rau quỳ

葵傾 · 葵向 · 葵州 · 葵扇 · 葵涌 · 葵花 · 葵青 · 葵鼠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuí
Hán Việtquỳ
Âm Nômquỳ
Quảng Đôngkwai4
Mân Namkhuê
Nhật BảnAOI
Hàn Quốc규
Chú âmㄎㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổgjyi
Baxter-Sagartgʷij
Hán ngữ Thượng cổgʷij
Phản thiết渠追切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rau quỳ. Hướng nhật quỳ [向日葵] một giống quỳ một rò (nhánh) mọc thẳng, vào khoảng cuối thu đầu hạ nở hoa vàng. Tính nó thường cứ triều hướng về mặt trời, nên gọi là hướng nhật quỳ. Người ta thường dùng làm tiếng để tỏ lòng kẻ dưới hướng mộ người trên. Thục quỳ [蜀葵] hoa nhiều màu, thứ hoa nhỏ gọi là cẩm quỳ [錦葵]. Thu quỳ [秋葵] thứ quỳ nở về mùa hè, hoa vàng phớt có năm cánh, giữa tím. Bồ quỳ [蒲葵] một thứ cây lớn thường xanh, lá giống như lá móc lá cọ, dùng làm quạt gọi là quỳ phiến [葵扇]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển quỳ 葵 dt. <Nho> loài thảo mộc, nhành cao, nở hoa vàng khá lớn, hạt có thể ăn, hoặc ép lấy dầu. Hoa quỳ thường hướng theo mặt trời nên còn gọi là hướng nhật quỳ 向日葵. Dân gian thường gọi là hoa hướng dương, khi mọc dại thì cây thấp hơn và nhỏ hơn, được gọi là dã quỳ . Vì hướng mặt trời, nên hoa quỳ được coi là biểu tượng cho lòng trung thành của bề tôi, nên có chữ quỳ tâm 葵心. Người hiềm rằng cúc qua trùng cửu, kẻ hãy bằng quỳ hướng thái dương. (Tự thán 71.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quỳ hoa quỳ [Eng: sunflower]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ta làm quì tử một phong
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quỳ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quỳ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「向日葵」、「蒲葵」、「菟葵」等條。 2.姓。如宋代有葵方,明代有葵弘宇。 [動] 揣測、測度。通「揆」。《詩經.小雅.采菽》:「樂只君子,天子葵之。」唐.孔穎達.正義:「諸侯天子於揆度其功德之多少而命賜之以禮樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 葵〈名〉 (形声。从苃,癸声。本义植物名。指冬葵”,古代主要的蔬菜。《说文》菜也。”也指向日葵”) 蔬菜名。我国古代重要蔬菜之一。可腌制,称葵菹 葵,葵菜也。--《说文》 七月亨葵及菽。--《诗·豳风·七月》 夏用葵。--《仪礼·士虞礼记》 其实葵菹。--《周礼·醢人》 又如葵倾(像葵花向日一样地倾慕); 葵藿(葵花。比喻下级唯上级之命是从) 菊科草本植物 葵犹能卫其足。--《左传·成公十七年》 蕎葵蘩露。-- 葵kuí ⒈向日葵,通称"葵花"。一年生草本。花黄色,花序圆盘状,常向着太阳。种子可食,也可榨油。 ⒉蒲葵,常绿乔木。叶大可做蒲扇,俗称"巴蕉扇"。

Eng

  • CC-CEDICT used in the names of various herbaceous plants
  • JMdict mallow (any plant of family Malvaceae)
  • JMdict Asarum caulescens (species of wild ginger)

ja

  • JMdict 葵(あおい)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】渠追切【集韻】【韻會】渠惟切【正韻】渠爲切,𠀤音鄈。【玉篇】菜名。【詩·豳風】七月烹葵及菽。【儀禮·士虞禮】記註:夏秋用生葵。【王禎·農書】葵,陽草也,爲百菜之主,備四時之𩜹。【爾雅翼】天有十日,葵與之終始,故葵从癸。《左傳·成十七年》,鮑莊子之知不如葵,葵猶能衛其足。杜預註葵傾葉向日,以蔽其根。 又【周禮·冬官·玉人】大圭長三尺,杼上,終葵首,天子服之。【註】終葵,椎也。爲椎于其杼上,明無所屈也。 又地名。【晉語】吾命之以負葵之田七十萬。 又姓。【通志·氏族略】終葵氏。【註】《左傳》商人七族有終葵氏。【正字通】宋葵方直,明葵玉。 又與揆通。【爾雅·釋詁】葵,揆也。【詩·小雅】天子葵之。【大雅】則莫我敢葵。又與鄈通。【正韻】鄈丘,地名,《春秋》作葵丘。【玉篇】亦作𦷡。𦮙,《說文》葵本字。 考證:〔【儀禮·士虞禮】夏秋用生葵。〕 謹按此鄭註非經文,謹照原文士虞禮下增記註二字。〔【說文】葵,衞也,傾葉向日,不令照其根。〕 謹按說文無此語,謹𠀤下文所引左傳改爲:左傳成十七年,鮑莊子之知不如葵,葵猶能衛其足。杜預註葵傾葉向日,以蔽其根。〔【晉語】王命之以負葵之田七十萬。〕 謹照原文王改吾。

Thuyết Văn

菜也。 从艸。癸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

崔寔曰。六月六日可種葵。中伏後可種冬葵。九月可作葵葅、乾葵。齊民要術有種葵法、種冬葵法。 彊惟切。十五部。今作葵。

【葵】(quỳ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 癸 (quý) Phiên thiết: 彊惟切 → cương + duy Nghĩa: 菜 vậy。 từ thảo (cỏ)。癸 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦮙 · 𦷡 · 𬞂