葵向

quỳ hướng

Hán Việt: quỳ hướng

Tổng quan

oay về hướng mặt trời như bông hoa quỳ. Chỉ lòng trung thành hướng về người nào. quỳ hướng quỳ hướng ☆Xoay về hướng mặt trời như bông hoa quỳ. Chỉ lòng trung thành hướng về người nào.

Cấu tạo: (quỳ) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oay về hướng mặt trời như bông hoa quỳ. Chỉ lòng trung thành hướng về người nào. quỳ hướng quỳ hướng ☆Xoay về hướng mặt trời như bông hoa quỳ. Chỉ lòng trung thành hướng về người nào.

Eng

  • Cihui 葵向 uíxiàng v. look to; admire; lean toward