葷辛

hūn xīn huân tân

Hán Việt: huân tân · Pinyin: hūn xīn

Tổng quan

món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo)

Cấu tạo: (huân) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 味道辛辣刺激的蔬菜。如蔥、蒜、韭菜等,為佛家所禁食。《宋史.卷四五六.孝義傳.顧忻傳》:「十歲喪父,以母病,葷辛不入口者十載。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有辛辣气味的蔬菜。如葱﹑蒜﹑韭﹑薤等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指有辛辣气味的蔬菜。如葱﹑蒜﹑韭﹑薤等。

Eng

  • CC-CEDICT very pungent and spicy vegetable dishes (a common Buddhist term)
  • Cihui very pungent and spicy vegetable dishes (a common Buddhist term)

ja

  • JMdict pungent vegetable (e.g. garlic, onion)