蒙冤

méng yuān mông oan

Hán Việt: mông oan · Pinyin: méng yuān

Tổng quan

bị oan | bị đối xử bất công

Cấu tạo: (mông) + (oan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị oan | bị đối xử bất công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒙受冤屈。如:「他蒙冤多年,經過法院再三審理,今日終於還他清白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒙受冤枉:亲人~。

Eng

  • CC-CEDICT to be wronged|to be subjected to an injustice
  • Cihui to be wronged; to be subjected to an injustice