蒙冥
mông minh
Hán Việt: mông minh
Tổng quan
蒙冥 MÔNG MÊNH Như “mông mênh” Việt ngữ. Rộng bát ngát. 泣逢𪥤𬙖蒙冥 Khóp vùng nưa tẩư mông mênh (S.T.) Khắp vùng trên dưới rộng bát ngát.
Nghĩa
Việt
- Cihui 蒙冥 MÔNG MÊNH Như “mông mênh” Việt ngữ. Rộng bát ngát. 泣逢𪥤𬙖蒙冥 Khóp vùng nưa tẩư mông mênh (S.T.) Khắp vùng trên dưới rộng bát ngát.