蒙塵

meng chen mông trần

Hán Việt: mông trần · Pinyin: meng chen

Tổng quan

bị long đong

Cấu tạo: (mông) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị long đong
  • Cihui hịu sự vất vả cực khổ — Tả truyện: Thiên tử mông trần ư ngoại. (Vua mộng trần ở ngoài). »Bích câu một phút mông trần bởi ai« (Đại Nam Quốc Sử). mông trần mông trần ☆Chịu sự vất vả cực khổ — Tả truyện: Thiên tử mông trần ư ngoại. (Vua mộng trần ở ngoài). »Bích câu một phút mông tr…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沾染灰塵。《淮南子.繆稱》:「蒙塵而欲毋昧,涉水而欲無濡。」 2.比喻天子失去政權,流亡出奔。《左傳.僖公二十四年》:「天子蒙塵于外,敢不奔問官守?」《三國演義》第一四回:「今天子蒙塵,將軍誠因此時首倡義兵。」

Eng

  • Cihui 蒙塵 éngchén v.o. flee the capital or be taken prisoner (of an emperor)

ja

  • JMdict royalty seeking refuge outside the palace or capital during an emergency