蒙塵

meng chen mông trần

Hán Việt: mông trần · Pinyin: meng chen

Tổng quan

bị long đong

Cấu tạo: (mông) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị long đong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指皇帝被驱逐出宫廷,在外流亡而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 蒙受风尘,古代称指王公大臣逃亡在外蒙尘离京。

Eng

  • Cihui 蒙塵 éngchén v.o. flee the capital or be taken prisoner (of an emperor)