蒙恩

méng ēn mông ân

Hán Việt: mông ân · Pinyin: méng ēn

Tổng quan

nhận được ân huệ hịu ơn. mông ân mông ân ☆Chịu ơn.

Cấu tạo: (mông) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận được ân huệ hịu ơn. mông ân mông ân ☆Chịu ơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒙受恩惠。《初刻拍案驚奇》卷二五:「府判若賜周全開豁,非唯小娟感激,盼奴泉下也得蒙恩了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受恩惠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受恩惠。

Eng

  • CC-CEDICT to receive favor
  • Cihui to receive favor