矇瞍

méng sǒu mông tẩu

Hán Việt: mông tẩu · Pinyin: méng sǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (mông) + (tẩu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蒙?"。亦作"蒙叟"; 盲人; 指乐官。古代多以盲人充任,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蒙?"。亦作"蒙叟"。 2.盲人。 3.指乐官。古代多以盲人充任,故名。