蒙瞽

méng gǔ mông cổ

Hán Việt: mông cổ · Pinyin: méng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (mông) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盲人; 乐官。古代多以盲人充任,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盲人。 2.乐官。古代多以盲人充任,故名。