蒙稚

méng zhì mông trĩ

Hán Việt: mông trĩ · Pinyin: méng zhì

Tổng quan

hơ ấu non dại. mông trĩ mông trĩ ☆Thơ ấu non dại.

Cấu tạo: (mông) + (trĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơ ấu non dại. mông trĩ mông trĩ ☆Thơ ấu non dại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀幼小。《宋書.卷五.文帝本紀》:「先帝以桑梓根本,實同休戚,復以蒙稚,猥同艱難,情義繾綣,夷險兼備,舊物遺蹤,猶存心目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蒙穉"; 幼稚无知。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蒙穉"。 2.幼稚无知。