蒙童

méng tóng mông đồng

Hán Việt: mông đồng · Pinyin: méng tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (mông) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 知識未開的兒童。明.康海《中山狼》第四折:「不思做蒙童時節,教你讀書識字,那師傅費他多少心來!」《儒林外史》第一二回:「他從來肚裡也莫有通過,借在個土地廟裡訓了幾個蒙童。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知识未开的儿童。旧亦以指开始读书识字的儿童。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.知识未开的儿童。旧亦以指开始读书识字的儿童。

Eng

  • Cihui 蒙童 éngtóng n. ignorant child M:ge/¹míng