蒙藥

méng yào mông dược

Hán Việt: mông dược · Pinyin: méng yào

Tổng quan

thuốc gây mê | thuốc gây nghiện | thuốc mê | thuốc y học cổ truyền Mông Cổ

Cấu tạo: (mông) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc gây mê | thuốc gây nghiện | thuốc mê | thuốc y học cổ truyền Mông Cổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蒙古的民族藥。 2.民間對麻醉劑的俗稱。如:「前陣子,報上曾大幅報導金光黨徒使用蒙藥騙人錢財的消息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指麻醉药。měnɡyào。

Eng

  • CC-CEDICT anesthetic; narcotic|knockout drops
  • CC-CEDICT traditional Mongolian medicine (or drug)
  • Cihui anesthetic; narcotic; knockout drops