蒙面

méng miàn mông diện

Hán Việt: mông diện · Pinyin: méng miàn

Tổng quan

che mặt | đeo mặt nạ | trơ tráo | không biết xấu hổ

Cấu tạo: (mông) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che mặt | đeo mặt nạ | trơ tráo | không biết xấu hổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將臉部用巾布之類的東西遮蓋起來。如:「化妝舞會,大家用各式巾帕蒙面,增加神祕性的趣味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遮饰脸面。犹厚颜无耻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遮饰脸面。犹厚颜无耻。

Eng

  • CC-CEDICT to cover one's face; to wear a mask|brazen; shameless
  • Cihui to cover one's face; to wear a mask; brazen; shameless