蒙養

méng yǎng mông dưỡng

Hán Việt: mông dưỡng · Pinyin: méng yǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (mông) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uôi nấng dạy dỗ. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Màn kinh giúp sức cung xanh, công mông dưỡng đã dành lòng ủy kí«. mông dưỡng mông dưỡng ☆Nuôi nấng dạy dỗ. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Màn kinh giúp sức cung xanh, công mông…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以蒙昧隱默的方式自養正道。語本《易經.蒙卦》:「蒙以養正,聖功也。」後比喻教育兒童。

Eng

  • Cihui 蒙養 éngyǎng v. educate young children