蒜泥

suàn nítoán nê

Hán Việt: toán nê · Pinyin: suàn ní

Tổng quan

tỏi giã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.捣得非常烂的蒜,用来拌菜或蘸菜吃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將蒜頭搗成泥狀,可用以佐食或調味。《水滸傳》第四回:「那莊家連忙取半隻熟狗肉,搗些蒜泥,將來放在智深面前。」

Cấu tạo: 蒜 (toán) + 泥 (nê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tỏi nghiền
  • VietPhrases tỏi giã
  • Tần suất từ tỏi giã
  • Biên soạn 蒜泥 uànní* n. mashed garlic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將蒜頭搗成泥狀,可用以佐食或調味。《水滸傳》第四回:「那莊家連忙取半隻熟狗肉,搗些蒜泥,將來放在智深面前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.捣得非常烂的蒜,用来拌菜或蘸菜吃。

Eng

  • Cihui 蒜泥 uànní* n. mashed garlic
  • Tần suất từ 蒜泥 uànní* n. mashed garlic

Từ liên quan

Gần nghĩa

泥丸 · 泥人 · 泥刀 · 泥古 · 泥團 · 泥土 · 泥坑 · 泥垢