蒟醬

jǔ jiàng củ tương

Hán Việt: củ tương · Pinyin: jǔ jiàng

Tổng quan

rau mùi tàu: cây trầu không/nước rau mùi tàu

Cấu tạo: (củ) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rau mùi tàu: cây trầu không/nước rau mùi tàu
  • Cihui ột loại cây có hạt cây, thuộc giống Hồ tiêu. củ tương củ tương ☆Một loại cây có hạt cây, thuộc giống Hồ tiêu. 1. rau mùi tàu; cây trầu không。常綠木本植物,莖蔓生,葉子橢圓形,花綠色。果實有辣味,可以用來制醬。 2. nước rau mùi tàu。用蔞葉果實做的醬,有辣味,供食用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。胡椒科胡椒屬,常綠藤本。莖蔓生,全株無毛,葉卵形至心形。穗狀花序下垂,花細小,有芳香。秋季結實,果序圓柱狀,果肉質,有辣味,可以製醬。也稱為「蔞葉」、「枸醬」、「蔞子」、「荖葉」。 2.以蒟子製成的醬,可用來調食,有辣味。

Eng

  • Cihui 蒟醬 ǔjiàng n. betel pepper