蒟
củ
Hán Việt: củ · Pinyin: jǔ
Tổng quan
trầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǔ |
|---|---|
| Hán Việt | củ |
| Quảng Đông | geoi2 |
| Nhật Bản | KON |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄐㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyoh |
| Phản thiết | 俱遇切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Củ nhược} [蒟蒻] một thứ cỏ, rễ rất mềm, vứt vỏ đi, cho nước tro vào đun sôi năm sáu lượt, rót từng mảng như mỡ, dùng làm đồ ăn. {Củ tương} [蒟醬] cây trầu không.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「蒟蒻」、「蒟醬」等條。
Eng
- CC-CEDICT betel
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】俱雨切【韻會】果羽切,𠀤音矩。【說文】果也。【本草】蒟醬。【南方草木狀】蒟醬,蓽茇也。生於番禺,小而靑,謂之蒟。【左思·蜀都賦註】蒟醬,緣樹而生,其子如桑椹,熟時正靑,長二三寸,以蜜藏而食之。【通志】蒟醬曰浮留。 又【本草】蒟蒻一名鬼芋。【酉陽雜俎】蒟蒻,根大如椀,至秋葉滴露,隨滴生苗。 又【集韻】權俱切,音劬。又【韻會】俱遇切,音屨。義𠀤同。
Thuyết Văn
果也。 从艸。竘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
史記、漢書有枸酱。左思蜀都賦、常璩華陽國志作蒟。史記亦或作蒟。據劉逵、顧微、宋祁諸家說。卽扶畱藤也。葉可用食㯽榔。實如桑葚而長。名蒟。可爲醬。巴志曰。樹有荔支。蔓有辛蒟。然則此物縢生緣木。故作蒟、從艸。亦作枸、從木。要必一物也。許君木部有枸字。云可爲醬。於艸部又有蒟字。葢不能定而兩存之。次於葚者、以其實似葚也。其實名蒟。故云果也。果、木實也。當云蒟果也、爲三字句。 俱羽切。五部。
【蒟】(củ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 竘 (cú) Phiên thiết: 俱羽切 → câu + võ Nghĩa: 果 vậy。 từ thảo (cỏ)。竘 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦵑