蒲劍

pú jiàn bồ kiếm

Hán Việt: bồ kiếm · Pinyin: pú jiàn

Tổng quan

lá xương bồ

Cấu tạo: (bồ) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lá xương bồ
  • Cihui á cây Bồ-đề nhọn, như cái kiếm, thường được treo trước cửa nhà vào dịp tết Đoan ngọ để trừ tà ma. bồ kiếm bồ kiếm ☆Lá cây Bồ-đề nhọn, như cái kiếm, thường được treo trước cửa nhà vào dịp tết Đoan ngọ để trừ tà ma. lá xương bồ。指菖蒲葉,葉的形狀細長像寶劍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天南星科「白菖」的別名,也稱為「水菖蒲」。參見「白菖」條。清.富察敦崇《燕京歲時記.菖蒲、艾子》:「端午日用菖蒲、艾子插於門旁,以禳不祥,亦古者艾虎蒲劍之遺意。」

Eng

  • Cihui 蒲劍 újiàn n. 1. swordlike leaf of calamus M:¹piàn 2. rush sword, hung in the doorway on the Dragon Boat Festival to ward off evil spirits M:¹bǎ