蒲劍

pú jiànbồ kiếm

Hán Việt: bồ kiếm · Pinyin: pú jiàn

Tổng quan

lá xương bồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指菖蒲叶,其形状细长像剑。 2.指以蒲为剑。旧俗于端午节挂在门上,谓可辟邪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天南星科「白菖」的別名,也稱為「水菖蒲」。參見「白菖」條。清.富察敦崇《燕京歲時記.菖蒲、艾子》:「端午日用菖蒲、艾子插於門旁,以禳不祥,亦古者艾虎蒲劍之遺意。」

Cấu tạo: 蒲 (bồ) + 劍 (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. swordlike leaf of calamus M:¹piàn 2. rush sword, hung in the doorway on the Dragon Boat Festival to ward off evil spirits M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天南星科「白菖」的別名,也稱為「水菖蒲」。參見「白菖」條。清.富察敦崇《燕京歲時記.菖蒲、艾子》:「端午日用菖蒲、艾子插於門旁,以禳不祥,亦古者艾虎蒲劍之遺意。」

Eng

  • Cihui 蒲劍 újiàn n. 1. swordlike leaf of calamus M:¹piàn 2. rush sword, hung in the doorway on the Dragon Boat Festival to ward off evil spirits M:¹bǎ

other

  • Nguồn khác Lá cây Bồ-đề nhọn, như cái kiếm, thường được treo trước cửa nhà vào dịp tết Đoan ngọ để trừ tà ma

Từ liên quan

Gần nghĩa

剑仙 · 剑侠 · 劍蘭 · 剑号 · 剑士 · 劍客 · 劍尖 · 劍川