蒲月

pú yuè bồ nguyệt

Hán Việt: bồ nguyệt · Pinyin: pú yuè

Tổng quan

háng dùng cỏ Bồ, một tên chỉ tháng 5 âm lịch. Xem thêm Bồ kiếm 蒲劍. bồ nguyệt bồ nguyệt ☆Tháng dùng cỏ Bồ, một tên chỉ tháng 5 âm lịch. Xem thêm Bồ kiếm 蒲劍.

Cấu tạo: (bồ) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háng dùng cỏ Bồ, một tên chỉ tháng 5 âm lịch. Xem thêm Bồ kiếm 蒲劍. bồ nguyệt bồ nguyệt ☆Tháng dùng cỏ Bồ, một tên chỉ tháng 5 âm lịch. Xem thêm Bồ kiếm 蒲劍.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農曆五月。因端午節在五月,家家戶戶懸菖蒲於門楣,故稱農曆五月為「蒲月」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指农历五月。旧俗端午节,悬菖蒲艾叶等于门首,用以辟邪。因称五月为"蒲月"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指农历五月。旧俗端午节,悬菖蒲艾叶等于门首,用以辟邪。因称五月为"蒲月"。

Eng

  • Cihui 蒲月 úyuè n. fifth month in the lunar calendar

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

五月