蒲桃

pú táo bồ đào

Hán Việt: bồ đào · Pinyin: pú táo

Tổng quan

cây nho: quả nho

Cấu tạo: (bồ) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây nho: quả nho

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.葡萄的果實。參見「葡萄」條。明.陳與郊《昭君出塞》:「你有一日蒲桃春釀賞,又只怕鴻雁秋來斷八行。」 2.植物名。桃金孃科赤楠屬,常綠喬木。單葉,對生,狹披針形,長十二至二十五公分。頂生聚繖花序。果實卵或球形,黃熟。果可食,味香甜,汁液可製飲料。多分布於熱帶、亞熱帶。也稱為「香果」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.常绿乔木。叶对生,披针形。夏季开花,花大,白色。果实圆球形或卵形。淡绿色或淡黄色,味甜而香,可供食用。 2.见"葡萄"。

Eng

  • CC-CEDICT rose apple (Syzygium jambos)
  • Cihui 蒲桃 útáo n. rose apple M:¹kē

ja

  • JMdict rose apple (Syzygium jambos)|Malabar plum|jambos