蒲牢

pú láo bồ lao

Hán Việt: bồ lao · Pinyin: pú láo

Tổng quan

ên một loài thú, có thuyết bảo là một loài chim cực lớn, thường đánh nhau với cá kình ngoài biển để dành mồi, mỗi lần đánh nhau thì chim Bồ lao kêu vang động một vùng. Vì vậy về sau người ta đúc hoặc khắc hình chim Bồ lao ở chuông và hình cá kình ở dùi đánh chuông, mong cho tiếng chuông đánh lên thì vang xa như tiếng kêu của chim bồ lao khi đánh nhau với cá kình. bồ lao bồ lao ☆Tên một loài thú,…

Cấu tạo: (bồ) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loài thú, có thuyết bảo là một loài chim cực lớn, thường đánh nhau với cá kình ngoài biển để dành mồi, mỗi lần đánh nhau thì chim Bồ lao kêu vang động một vùng. Vì vậy về sau người ta đúc hoặc khắc hình chim Bồ lao ở chuông và hình cá kình ở dùi đánh chuông, mong cho tiếng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代傳說中的野獸。《文選.班固.東都賦》「於是發鯨魚鏗華鐘」句下唐.李善.注:「海中有大魚曰鯨,海邊又有獸,名蒲牢,蒲牢素畏鯨,鯨魚擊蒲牢,輒大鳴。」明.楊慎《升庵外集》卷九五:「俗傳龍生九子,不成龍,各有所好,……三曰:『蒲牢』形似龍而小,性好叫吼,今鐘上紐是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说中的一种生活在海边的兽。据说它吼叫的声音非酬亮,故古人常在钟上铸上蒲牢的形象。《文选.班固》"于是发鲸鱼,铿华钟"李善注引三国吴薛综曰"海中有大鱼曰鍄,海边又有兽名蒲牢。蒲牢素畏鲸,鲸鱼击蒲牢,辄大鸣。凡钟欲令声大者,故作蒲牢于上。所以撞之者为鲸鱼。"后因以"蒲牢"为钟的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说中的一种生活在海边的兽。据说它吼叫的声音非酬亮,故古人常在钟上铸上蒲牢的形象。《文选.班固》"于是发鲸鱼,铿华钟"李善注引三国吴薛综曰"海中有大鱼曰鍄,海边又有兽名蒲牢。蒲牢素畏鲸,鲸鱼击蒲牢,辄大鸣。凡钟欲令声大者,故作蒲牢于上。所以撞之者为鲸鱼。"后因以"蒲牢"为钟的别名。

ja

  • JMdict Pulao (Chinese dragon)