蒲鞭

pú biān bồ tiên

Hán Việt: bồ tiên · Pinyin: pú biān

Tổng quan

oi làm bằng cây bồ, rất mềm yếy, đánh không đau, chỉ có mục đích răn dạy mà thôi. bồ tiên bồ tiên ☆Roi làm bằng cây bồ, rất mềm yếy, đánh không đau, chỉ có mục đích răn dạy mà thôi.

Cấu tạo: (bồ) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oi làm bằng cây bồ, rất mềm yếy, đánh không đau, chỉ có mục đích răn dạy mà thôi. bồ tiên bồ tiên ☆Roi làm bằng cây bồ, rất mềm yếy, đánh không đau, chỉ có mục đích răn dạy mà thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用蒲草製成的鞭子。比喻寬刑。《後漢書.卷二五.劉寬傳》:「吏人有過,但用蒲鞭罰之,示辱而已。」唐.李白〈贈清漳明府姪聿〉詩:「蒲鞭挂簷枝,示恥無撲抶。」也作「鞭蒲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以蒲草为鞭。常用以表示刑罚宽仁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以蒲草为鞭。常用以表示刑罚宽仁。

Eng

  • Cihui 蒲鞭 úbiān n. 1. whip made of rush for punishment M:¹tiáo 2. leniency