蒸氣

zhēng qìchưng khí

Hán Việt: chưng khí · Pinyin: zhēng qì

Tổng quan

hơi; hơi bốc lên. 水蒸氣 hơi nước 苯蒸氣 hơi ben-zen

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.上升的气体。 2.液体或固体(如水﹑汞﹑苯﹑碘)因蒸发﹑沸腾或升华而变成的气体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

液體遇熱蒸發或沸騰所產生的氣體。

Cấu tạo: 蒸 (chưng) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hơi nước
  • VietPhrases hơi bốc lên
  • Tần suất từ sự u uất; hơi nước; hơi; khói, hơi thuốc, (từ lóng) điếu thuốc lá, điếu xì gà, (từ lóng) Luân,đôn; thành phố công nghiệp lớn, từ lỗi này sang tội nọ, (từ lóng) nhanh chóng, dễ dàng, (tục ngữ) không có lửa sao có khói, bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi, hút thuốc, làm ám khói; làm đen; làm có mùi khói, hun, hút thuốc, nhận thấy, cảm thấy; ngờ ngợ (cái gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khám phá, phát hiện, (từ cổ,nghĩa cổ) chế giễu, (xem) pipe; chưng khí/chưng khất: hơi/hơi bốc lên; hơi bốc lên
  • Biên soạn 蒸氣 zhēngqì n. <phy.> vapor; steam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 液體遇熱蒸發或沸騰所產生的氣體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.上升的气体。 2.液体或固体(如水﹑汞﹑苯﹑碘)因蒸发﹑沸腾或升华而变成的气体。

Eng

  • Cihui vapor; steam
  • Tần suất từ 蒸氣 zhēngqì n. <phy.> vapor; steam

Đức

  • Handedict Dampf

Từ liên quan

Gần nghĩa

蒸氣機 · 蒸氣浴 · 蒸氣田 · 蒸氣重整 · 气井 · 氣人 · 氣體 · 氣候