蒸汽
chưng khí
Hán Việt: chưng khí · Pinyin: zhēng qì
Tổng quan
hơi nước
水蒸气:~浴, ~发动机。
液體或固體物質因蒸發、沸騰或昇華而產生的氣體。如:「蒸汽通常溫度很高,千萬不可接近,以免遭燙傷。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hơi nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 液體或固體物質因蒸發、沸騰或昇華而產生的氣體。如:「蒸汽通常溫度很高,千萬不可接近,以免遭燙傷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水蒸气:~浴, ~发动机。
Eng
- Cihui steam
Đức
- Handedict Dampf (S, Phys)