蒸食

zhēng shí chưng thực

Hán Việt: chưng thực · Pinyin: zhēng shí

Tổng quan

bánh hấp; thức ăn hấp。饅頭、包子、花卷等蒸熟了吃的麵食的總稱。

Cấu tạo: (chưng) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh hấp; thức ăn hấp。饅頭、包子、花卷等蒸熟了吃的麵食的總稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將食物蒸熟食用。《說文解字.艸部》:「蓳:艸也。根如薺,葉如細柳,蒸食之甘。」北齊.賈思勰《齊民要術.卷三.蔓菁》:「甘而蒸食,既甜且美,自可籍口,何必飢饉?」_x000D_ 2.用蒸的方法來烹調的食物。如饅頭、包子、蒸餃等。《紅樓夢》第四一回:「這盒內是兩樣蒸食:一樣是藕粉桂花糖糕,一樣是松瓤鵝油捲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馒头﹑包子等蒸熟了吃的面食的总称; 蒸熟了吃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.馒头﹑包子等蒸熟了吃的面食的总称。 2.蒸熟了吃。

Eng

  • Cihui 蒸食 hēngshi n. steamed wheaten foods