蒸餅

zhēng bǐngchưng bính

Hán Việt: chưng bính · Pinyin: zhēng bǐng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.食品名。即馒头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用蒸的方式烹調的麵食。如包子、饅頭等。《西遊記》第六四回:「特備蒸餅一盤,奉上老師父,各請一餐。」《金瓶梅》第六七回:「又是兩大盤玫瑰鵝油盪麵蒸餅兒,連陳經濟共四人吃了。」

Cấu tạo: 蒸 (chưng) + 餅 (bính)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 蒸餅 hēngbǐng n. steamed cake M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用蒸的方式烹調的麵食。如包子、饅頭等。《西遊記》第六四回:「特備蒸餅一盤,奉上老師父,各請一餐。」《金瓶梅》第六七回:「又是兩大盤玫瑰鵝油盪麵蒸餅兒,連陳經濟共四人吃了。」

Eng

  • JMdict steamed mochi
  • JMdict manjū
  • JMdict bread
  • Cihui 蒸餅 hēngbǐng n. steamed cake M:²kuài

ja

  • JMdict 蒸餅(じょうべい)

other

  • Nguồn khác Tên thứ bánh đặc biệt của Việt Nam, tức Bánh chưng

Từ liên quan

Gần nghĩa

蒸發 · 蒸散 · 蒸民 · 蒸氣 · 蒸汽 · 蒸沙 · 蒸湘 · 蒸籠