蒸餾水

zhēng liú shuǐ chưng lựu thủy

Hán Việt: chưng lựu thủy · Pinyin: zhēng liú shuǐ

Tổng quan

nước cất nước cất。用蒸餾方法取得的水,清潔而不含雜質,多用於醫藥和化學工業。

Cấu tạo: (chưng) + (lựu) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước cất nước cất。用蒸餾方法取得的水,清潔而不含雜質,多用於醫藥和化學工業。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用蒸餾方法取得的水。水質純淨,不含雜質,可供醫藥或化學工業等使用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用蒸馏法制得的水。在加热条件下使水先变成蒸汽,再冷凝成液体。利用蒸馏法,一般可除去水中所含的盐类和有机物。经两次蒸馏的水称重蒸馏水”,其纯度更大。

Eng

  • CC-CEDICT distilled water
  • Cihui distilled water