蒼勁
thương kính
Hán Việt: thương kính · Pinyin: cāng jìng
Tổng quan
(cây) già và mạnh mẽ | (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ | đầy sức sống
Nghĩa
Việt
- Cihui (cây) già và mạnh mẽ | (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ | đầy sức sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒼老而強勁有力。如:「筆意蒼勁」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (树木)苍老挺拔:~的古松;(书法、绘画)老练而雄健有力:他的字写得~有力。
Eng
- CC-CEDICT (of a tree) old and strong|(of calligraphy or painting) bold; vigorous
- Cihui (of a tree) old and strong; (of calligraphy or painting) bold; vigorous