蒼穹

cāng qióng thương khung

Hán Việt: thương khung · Pinyin: cāng qióng

Tổng quan

vòm trời xanh

Cấu tạo: (thương) + (khung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòm trời xanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上蒼、天空。唐.李白〈門有車馬客行〉:「大運且如此,蒼穹寧匪仁。」唐.岑參〈與高適薛據登慈恩寺浮圖〉詩:「四角礙白日,七層摩蒼穹。」也稱為「蒼昊」、「蒼玄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天空。也说穹苍。

Eng

  • CC-CEDICT the blue dome of heaven
  • Cihui the blue dome of heaven

ja

  • JMdict blue sky